Patchwork Fluffal
EARTH 1

Patchwork Fluffal

Động vật xù chắp vá
  • Archetype:
  • Fluffal

  • ATK:
  • 0

  • DEF:
  • 0

  • Lượt xem:
  • 3394




Hiệu ứng (VN):

Lá bài này cũng được coi là "Frightfur" khi ngửa mặt trên sân. Lá bài này trên sân có thể được sử dụng để thay thế cho bất kỳ 1 Nguyên liệu Fusion nào có tên được liệt kê cụ thể trên "Frightfur" , nhưng (các) Nguyên liệu Fusion khác phải chính xác.



Hiệu ứng gốc (EN):

This card is also treated as a "Frightfur" monster while face-up on the field. This card on the field can be used as a substitute for any 1 Fusion Material whose name is specifically listed on a "Frightfur" Fusion Monster, but the other Fusion Material(s) must be correct.





Bản dịch này có đúng không ?


 
 
Phân tích sức mạnh bằng AI
Material bodyĐộ tin cậy: Trung bình
59± 5/ 100
Điểm sức mạnh
Nội tại 57
Bộ bài 63

Patchwork Fluffal — Đánh giá Sức mạnh

Điểm Số Cuối Cùng: 59 ± 5 · Độ Tin Cậy: Trung Bình

  • Nội tại: 57 · Deck: 63 · Thị sân (Meta): Dự báo
  • Vai trò chính: Nguyên liệu · Phụ trợ: Hỗ trợ Combo

Tại sao đạt điểm số này

Patchwork Fluffal là một lá bài thay thế nguyên liệu Fusion chuyên dụng cao, nhờ đặc tính song hệ phái và khả năng thay thế linh hoạt mà nó có được điểm số độ hữu ích làm nguyên liệu rất ấn tượng. Tuy nhiên, lá bài này không tự tạo ra bất kỳ giá trị bàn cờ nào thêm và sức mạnh của nó hoàn toàn phụ thuộc vào các lộ trình Triệu hồi Fusion của Fluffal và Frightfur. Khi nằm ngoài họ hệ phái của nó, lá bài này trở nên vô dụng và chưa từng được quan sát trong thi đấu cạnh tranh, từ đó giới hạn khả năng phục hồi cũng như tính phổ thông chỉ trong phạm vi chật hẹp của các Deck Fusion.

Điểm số theo khía cạnh

Khía cạnh Điểm Bằng chứng
Khả năng Tìm kiếm 65 Tìm kiếm ổn định trong hệ phái Fluffal/Frightfur nhờ lá bài tìm kiếm hệ phái; xuất hiện ở tất cả 30 Deck tham chiếu nhưng là lá bài chết trong các ngữ cảnh ngoài hệ phái (đã xác minh).
Combo & Chuyển đổi 35 Không ghi nhận dữ liệu combo; suy luận từ hiệu ứng nhằm hỗ trợ Triệu hồi Fusion thông qua thay thế nguyên liệu, nhưng không tự tạo giá trị bàn cờ thêm khi đánh đơn (suy luận).
Kinh tế Tài nguyên 40 Bị tiêu hao như một khe nguyên liệu Fusion; cung Cấp sự cân bằng chi phí khi thay thế nhưng không tái nạp, hồi quy hay tạo lợi thế lá bài (đã xác minh).
Hiệu ứng & Tương tác 5 Không có khả năng gián đoạn, vô hiệu hoá hay loại bỏ; thuần túy là thành phần hỗ trợ Fusion, không có tương tác chọn vào đối thủ (đã xác minh).
Độ hữu ích Làm nguyên liệu 85 Được xử lý là cả Fluffal và Frightfur; thay thế bất kỳ Nguyên liệu Fusion Frightfur nào được gọi tên; thân bài 0/0 gọn gàng tránh việc tự khóa bản thân (đã xác minh).
Khả năng Phục hồi & Linh hoạt 45 Bị tiêu hao ngay lập tức sau khi Triệu hồi Fusion; bị giới hạn trong bối cảnh Deck Fusion với không có cơ chế phục hồi, hồi quy hay hiệu dụng kéo dài nhiều lượt (suy luận).
Hiệu quả Xây dựng Deck 70 Tìm kiếm thuận lợi nhờ lá bài tìm kiếm Fluffal; thân bài 0/0 không tạo rủi ra bài chết (brick); chiếm quyền điều khiển trung bình 1,17 bản trên mỗi Deck với sự tích hợp gọn gàng trong hệ phái gốc (quan sát thực tế).

Cách tính

Hồ sơ trọng số: 0.7 Nguyên liệu chính + 0.3 Hỗ trợ Combo. Nội tại ≈ 57, Deck ≈ 63, Meta = dự báo. Tuner: Phạm vi giới hạn hệ phái (-1). Công thức cuối cùng: 0.40*Nội tại + 0.60*Deck

Ưu điểm

  • Đặc tính song hệ phái (được xử lý là Fluffal và Frightfur) tối đa hóa sự linh hoạt trong việc thay thế nguyên liệu Fusion.
  • Việc thay thế nguyên liệu Fusion một đổi một giúp giảm chi phí triệu hồi và tăng độ ổn định Fusion trong các Deck chuyên dụng.
  • Scale đồng đưa vào Deck 100% với tất cả boss Frightfur khẳng định đây là yếu tố thiết yếu trong đường dây Fusion cốt lõi của hệ phái.
  • Có thể tìm kiếm nhờ lá bài tìm kiếm Fluffal; thân bài 0/0 tích hợp mượt mà mà không gây rủi ra bài chết hay tự khóa.
  • Có tính dự phòng trên Fluffal, Frightfur, và Edge Imp (điều khiển từ 1–3 bản trên mỗi Deck, khả năng phục hồi cao).

Nhược điểm

  • Tự tạo ra không có giá trị bàn cờ hay lá bài gia tăng nào; thuần túy là công cụ giảm chi phí Fusion.
  • Chỉ giới hạn trong ngữ cảnh Fusion Fluffal/Frightfur; là lá bài chết trong bất kỳ hệ phái hoặc chiến lược nào khác.
  • Không mang lại tương tác, vô hiệu hoá hay gián đoạn nào; dễ bị tổn thương trước bất kỳ chiến lược nào của đối thủ không liên quan đến Fusion.
  • Bị tiêu hao ngay lập tức khi Triệu hồi Fusion; không có hồi quy, phục hồi hay hiệu dụng kéo dài nhiều lượt.
  • Toàn bộ chuỗi giá trị phụ thuộc vào việc có sẵn quái thú Fusion; chỉ một lệnh vô hiệu hoá Fusion đơn lẻ hay Skill Drain là đã chấm dứt toàn bộ lộ trình.

Lá bài Đối phó / Điểm nghẽn

  • Skill Drain (vô hiệu hoá hiệu ứng nguyên liệu thay thế, buộc phải tuân thủ yêu cầu nguyên liệu Fusion tiêu chuẩn).
  • Phép vô hiệu hoá Triệu hồi Fusion (Synchro Overtake, Forbidden Droplet) ngăn lá Fusion thực thi.
  • Ash Blossom & Joyous Spring chọn vào lá bài tìm kiếm Fluffal (chuỗi Toy Vendor) vô hiệu hoá việc tìm kiếm Patchwork Fluffal.

Công dụng tốt nhất

Lá bài thay thế nguyên liệu Fusion nhằm giảm chi phí Fusion và ổn định độ đều đặn Fusion.. Deck: Fluffal, Frightfur, Edge Imp.

Bằng chứng & Khoảng trống dữ liệu

  • Xác minh: Lá bài được xử lý là cả Fluffal và Frightfur khi ngửa trên sân (hiệu ứng của lá bài).; Thay thế cho bất kỳ 1 Nguyên liệu Fusion Frightfur nào với nguyên liệu khác đúng (hiệu ứng của lá bài).; Xuất hiện ở 30/30 Deck tham chiếu lân cận Fluffal/Frightfur (decks_evidence: tổng cộng 30, 30 bài chính).; Scale đồng đưa vào Deck 100% với boss Frightfur và mấu chốt Fluffal/Edge Imp (decks_evidence: top_partners tất cả 100% Scale đồng vào).; Trung bình 1,17 bản trên mỗi Deck; đa số dùng 1 bản, một số dùng 2–3 (decks_evidence: phân phối copies_per_deck).
  • Quan sát: Tìm thấy trong 14 hệ phái khác biệt trong mẫu Deck (decks_evidence: distinct_archetypes).; Chiếm ưu thế trong biến thể Fluffal (8 Deck), Frightfur (8 Deck), Edge Imp (7 Deck) (decks_evidence: breakdown hệ phái).; Thân bài 0/0 không tạo sự hiện diện bàn cờ nội sinh hay trách nhiệm ra bài chết nào (khung lá bài: ATK 0, DEF 0).; Chỉ điều khiển trong bài chính (decks_evidence: 30 bài chính, 0 bài phụ).
  • Suy luận: Vai trò chính Nguyên liệu; phụ Trợ hỗ trợ Combo (từ độ hữu ích thay thế Fusion song hệ phái).; Giảm chi phí Fusion xuống 1 lá bài, cải thiện độ ổn định Triệu hồi Fusion trong hệ phái gốc (từ cơ chế thay thế).; Có thể tìm kiếm nhờ lá bài tìm kiếm Fluffal (chuỗi Toy Vendor), giúp nó truy cập được ổn định bên trong các hệ phái gốc của nó (từ tiêu chuẩn hệ phái).; Chuyển đổi combo ở mức trung bình (cho phép các tuyến Fusion) nhưng không cao (không tạo bàn cờ nếu thiếu quái thú Fusion) (từ hiệu ứng + thiếu dữ liệu combo).
  • Khoảng trống Dữ liệu: Không cung Cấp combo: không thể đo lường định lượng chuyển đổi combo, Scale làm starter/material, hay power_index khi xuất hiện. Thiếu dữ liệu StatisticsCard: % bao gồm hệ phái và số bản điển hình chỉ suy luận từ mẫu 30 Deck, không phải tổng hợp lịch sử. Thiếu ngữ cảnh Danh sách Hạn chế: giả định là mở (tối đa 3 bản) trên mọi định dạng được cung Cấp. Lời nhắc Hướng dẫn là lân cận Lunalight (không phải hướng dẫn dành riêng cho Fluffal/Frightfur); bằng chứng ngữ cảnh chính hạn chế.











https://ygovietnam.com/
Top